投緣
đầu duyến
Hán Việt: đầu duyến · Pinyin: tóu yuán
Tổng quan
tâm đầu ý hợp | hợp cạ ăn ý; hợp ý; hợp nhau。情意相合(多指初交)。 兩人越談越投緣。 hai người càng nói càng ăn ý.
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm đầu ý hợp | hợp cạ ăn ý; hợp ý; hợp nhau。情意相合(多指初交)。 兩人越談越投緣。 hai người càng nói càng ăn ý.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情意相合。如:「他們二人非常投緣,幾乎是無所不談。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 情意相合(多指初交):两人越谈越~。
Eng
- CC-CEDICT to be kindred spirits|to hit it off
- Cihui to be kindred spirits; to hit it off