投胎
đầu thai
Hán Việt: đầu thai · Pinyin: tóu tāi
Tổng quan
đầu thai heo tin tưởng xưa, hồn người chết nhập vào một cái bào thai để lại được sinh ra làm người, gọi là đầu thai. đầu thai đầu thai ☆Theo tin tưởng xưa, hồn người chết nhập vào một cái bào thai để lại được sinh ra làm người, gọi là đầu thai.
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu thai heo tin tưởng xưa, hồn người chết nhập vào một cái bào thai để lại được sinh ra làm người, gọi là đầu thai. đầu thai đầu thai ☆Theo tin tưởng xưa, hồn người chết nhập vào một cái bào thai để lại được sinh ra làm người, gọi là đầu thai.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 轉生人世。《紅樓夢》第一回:「詩後便是此石墜落之鄉,投胎之處,親自經歷的一段陳跡故事。」也作「投生」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迷信谓人或动物死后,灵魂投入他胎,转生世间。
- Tân Hoa Tự Điển 1.迷信谓人或动物死后,灵魂投入他胎,转生世间。
Eng
- CC-CEDICT to be reincarnated
- Cihui to be reincarnated