投荒

tóu huāng đầu hoang

Hán Việt: đầu hoang · Pinyin: tóu huāng

Tổng quan

Cấu tạo: (đầu) + (hoang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流放到荒遠的地方。唐.柳宗元〈別舍弟宗一〉詩:「一身去國六千里,萬死投荒十二年。」明.陸世廉《西臺記》第二齣:「今日裡欲圖存誰是主?欲投荒將安處?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贬谪﹑流放至荒远之地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.贬谪﹑流放至荒远之地。

Eng

  • Cihui 投荒 óuhuāng* v.o. flee to distant places