投藥

tóu yào đầu dược

Hán Việt: đầu dược · Pinyin: tóu yào

Tổng quan

cho uống thuốc: bỏ thuốc độc/hạ độc

Cấu tạo: (đầu) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho uống thuốc: bỏ thuốc độc/hạ độc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给以药物服用;投放毒药(多用于毒杀老鼠、蟑螂等)。

Eng

  • Cihui 投藥 óuyào* v.o. offer medicine (to take)