投藥

tóu yào đầu dược

Hán Việt: đầu dược · Pinyin: tóu yào

Tổng quan

cho uống thuốc: bỏ thuốc độc/hạ độc

Cấu tạo: (đầu) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho uống thuốc: bỏ thuốc độc/hạ độc
  • Cihui 1. cho uống thuốc。給以藥物服用。 2. bỏ thuốc độc; hạ độc。投放毒藥。(多用於毒殺老鼠、蟑螂等)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 投下藥物。如:「心臟病有很多種,必須對症投藥,才能有效治療。」

Eng

  • Cihui 投藥 óuyào* v.o. offer medicine (to take)