投親

tóu qīn đầu thân

Hán Việt: đầu thân · Pinyin: tóu qīn

Tổng quan

nương nhờ họ hàng: nương nhờ người thân

Cấu tạo: (đầu) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nương nhờ họ hàng: nương nhờ người thân
  • Cihui nương nhờ họ hàng; nương nhờ người thân。投靠親戚。 投親靠友 nương nhờ bạn bè người thân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 投靠親戚,以求寄身。《紅樓夢》第六三回:「因我們投親去了,聞得他因不合時宜,權勢不容,竟投到這裡來。」

Eng

  • Cihui 投親 óuqīn v.o. go to live with relatives