投訴

tóu sù đầu tố

Hán Việt: đầu tố · Pinyin: tóu sù

Tổng quan

phàn nàn | khiếu nại | đăng ký khiếu nại (đặc biệt là khách hàng) khiếu nại; chống án。向有關部門或有關人員申訴。 投訴信 đơn khiếu nại 投訴法院 kháng án 投訴無門 không chỗ khiếu nại; không nơi kháng án.

Cấu tạo: (đầu) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phàn nàn | khiếu nại | đăng ký khiếu nại (đặc biệt là khách hàng) khiếu nại; chống án。向有關部門或有關人員申訴。 投訴信 đơn khiếu nại 投訴法院 kháng án 投訴無門 không chỗ khiếu nại; không nơi kháng án.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.辯解的狀子。《二刻拍案驚奇》卷一七:「聞俊卿自把生員出名去遞投訴,就求保候父親。」 2.向有關單位申訴、辯解。如:「在投訴無門的情況下,不意峰迴路轉,有了轉機。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向官府投状诉告刑狱之冤,投诉必多; 今指向法院或有关部门、人员申诉投诉信|投诉电话。
  • Tân Hoa Tự Điển ①向官府投状诉告刑狱之冤,投诉必多。②今指向法院或有关部门、人员申诉投诉信|投诉电话。

Eng

  • CC-CEDICT to lodge a complaint
  • Cihui to lodge a complaint