投資
đầu tư
Hán Việt: đầu tư · Pinyin: tóu zī
Tổng quan
đầu tư ỏ vốn ra kinh doanh. đầu tư đầu tư ☆Bỏ vốn ra kinh doanh. 1. đầu tư。把資金投入企業。 投資一百萬元 đầu tư 1.000.000 đồng 決定投資建廠 quyết định đầu tư vào xây dựng nhà máy 2. bỏ vốn; đầu tư vốn。泛指為達到一定目的而投入資金。 投資辦學 đầu tư cho việc học. 3. vốn đầu tư。投入企業的資金。 一大筆投資 một số lượng lớn vốn đầu tư. 4. tiền bỏ ra; tiền vốn (số tiền bỏ ra để đạt được mục đích nào đó)。泛指為達到一定目的而投入的錢財。
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu tư đầu tư ☆Bỏ vốn ra kinh doanh.
- Cihui đầu tư ỏ vốn ra kinh doanh. đầu tư đầu tư ☆Bỏ vốn ra kinh doanh. 1. đầu tư。把資金投入企業。 投資一百萬元 đầu tư 1.000.000 đồng 決定投資建廠 quyết định đầu tư vào xây dựng nhà máy 2. bỏ vốn; đầu tư vốn。泛指為達到一定目的而投入資金。 投資辦學 đầu tư cho việc học. 3. vốn đầu tư。投入企業的資金。 一大筆投資 một số lượng lớn vốn đầu tư.…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以資本或勞務,直接或間接投入某種事業體的經營,或以資金投入金融市場,以企圖獲利的行為。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;为达到一定目的而投入资金:~办学|~建厂|~一百万元;为达到一定目的而投入的资金:智力~|一大笔~。
Eng
- CC-CEDICT investment|to invest
- Cihui investment; to invest
ja
- JMdict investment