投身

tóu shēn đầu thân

Hán Việt: đầu thân · Pinyin: tóu shēn

Tổng quan

dấn thân vào việc gì đó dấn thân vào; hiến thân; lao vào。獻身出力。 投身於教育事業。 lao vào sự nghiệp giáo dục.

Cấu tạo: (đầu) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấn thân vào việc gì đó dấn thân vào; hiến thân; lao vào。獻身出力。 投身於教育事業。 lao vào sự nghiệp giáo dục.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.獻身出力。《五代史平話.晉史.卷上》:「奈何聽命於一紙之制書,自投身於虎狼之口乎?」《儒林外史》第三回:「還有那些破落戶,兩口子來投身為僕,圖蔭庇的。」 2.捨身。《後漢書.卷四三.朱暉傳.論曰》:「專諸、荊卿之感激,侯生、豫子之投身,情為恩使,命緣義輕。」南朝梁.武帝〈唱斷肉經竟制〉:「己不能投身餓虎,割肉貿鷹,云何反更啖他身分。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 献身出力:~于教育事业。

Eng

  • CC-CEDICT to throw oneself into sth
  • Cihui to throw oneself into sth

ja

  • JMdict throwing oneself to one's death|precipitating oneself to one's death|leaping to one's death