投靠

tóu kào đầu kháo

Hán Việt: đầu kháo · Pinyin: tóu kào

Tổng quan

nhờ cậy sự giúp đỡ từ ai đó

Cấu tạo: (đầu) + (kháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhờ cậy sự giúp đỡ từ ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依靠別人,以求生存。《紅樓夢》第五七回:「他夫婦原是此來投靠邢夫人的,如何不依,早極口的說妙極。」 2.投奔富豪之家,賣身為奴僕。《醒世恆言.卷一.兩縣令競義婚孤女》:「那趙二恩愛夫妻,不忍分拆,情願做一對投靠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前去依靠别人生活:~亲友|卖身~。

Eng

  • CC-CEDICT to rely on help from sb
  • Cihui to rely on help from sb

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

投奔