投首
đầu thủ
Hán Việt: đầu thủ · Pinyin: tóu shǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自首。元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「既然泄漏怎干休?是我相投首。」《東周列國志》第七二回:「因晉國私遣人至建處,約會日期,其謀漸洩,遂有人密地投首。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 投案自首。
- Tân Hoa Tự Điển 1.投案自首。
Eng
- Cihui 投首 tóushǒu v.o. 1. confess to a criminal act 2. give oneself up to the authorities