投鼻

đầu tị

Hán Việt: đầu tị

Tổng quan

ĐẦU TỴ Còn gọi: Mô lai tỵ Sờ lên mũi. Nắm lấy cơ hội tốt, dụ cho nắm được nguyên tắc của sự lý, chỗ ách yếu của vấn đề. Bài Khuyến Thế Tiến Đạo trong TTTSNL ghi: 若趣輪迴如轉轂 愛河出没等浮漚 逢場亦不摸來鼻 無限良緣只麼休。 Nẻo khổ luân hồi như xe chuyển Sông mê chìm nổi tợ phù âu Cơ hội đến tay, không nắm bắt Vô hạn duyên may đã vuột qua. Theo: TTTSNL của Lý Việt Dũng. ĐẦU THỦ 頭首 Trong Thiền viện, chức sự tăng được chia làm…

Cấu tạo: (đầu) + (tị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẦU TỴ Còn gọi: Mô lai tỵ Sờ lên mũi. Nắm lấy cơ hội tốt, dụ cho nắm được nguyên tắc của sự lý, chỗ ách yếu của vấn đề. Bài Khuyến Thế Tiến Đạo trong TTTSNL ghi: 若趣輪迴如轉轂 愛河出没等浮漚 逢場亦不摸來鼻 無限良緣只麼休。 Nẻo khổ luân hồi như xe chuyển Sông mê chìm nổi tợ phù âu Cơ hội đến tay, không nắm b…