抖松

đẩu tùng

Hán Việt: đẩu tùng

Tổng quan

làm (mặt trái da) cho mịn những đám nùi bông, (sân khấu), (từ lóng) không thuộc vở, (rađiô), (từ lóng) đọc sai

Cấu tạo: (đẩu) + (tùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm (mặt trái da) cho mịn những đám nùi bông, (sân khấu), (từ lóng) không thuộc vở, (rađiô), (từ lóng) đọc sai

Eng

  • Cihui 抖鬆 ǒusōng r.v. shake up; fluff