抖

dǒuđẩuNôm kéo

Hán Việt: đẩu · Pinyin: dǒu · Nôm: kéo

Tổng quan

Đẩu tẩu [抖擻] phấn chấn. Như tinh thần đẩu tẩu [精神抖擻] tinh thần phấn chấn. Tiếng Phạn là đỗ da. Tầu dịch là đẩu tẩu [抖擻] hay đầu đà [頭陀]. Ba món độc {t…

抖M · 抖内 · 抖出 · 抖动 · 抖劲 · 抖勁 · 抖戰 · 抖搂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǒu
Hán Việtđẩu
Âm Nômkéo
Quảng Đôngdau2
Nhật BảnAGERU
Hàn Quốc두
Chú âmㄉㄡˇ
Hán ngữ Trung cổtux
Phản thiết當口切
Thanh mẫu端
Vận厚
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đẩu tẩu [抖擻] phấn chấn. Như tinh thần đẩu tẩu [精神抖擻] tinh thần phấn chấn. Tiếng Phạn là đỗ da. Tầu dịch là đẩu tẩu [抖擻] hay đầu đà [頭陀]. Ba món độc tham, sân, si [貪瞋痴] như bụi bẩn làm nhơ mất chân tâm, người tu theo hạnh đầu-đà của Phật hay phấn khởi trừ sạch được ba món độc đi. Ta quen gọi nhà sư là đầu đà là bởi đó. Như Trúc Lâm Đầu Đà [竹林頭陀] là một tên gọi Thiền sư Việt Nam, vua Trần Nhân Tông [陳仁宗] (1258-1308)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đẩu đẩu trạo (lắc cho rụng) [Eng: to shake until falling]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kéo kéo cầy, kéo nhau [Eng: to pull (haul) a plough, to come in crowds]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.顫動。如:「發抖」、「顫抖」。《兒女英雄傳》第一三回:「把個管獄的典史,登時嚇得渾身亂抖。」 2.振動。如:「抖落一身的灰塵。」《兒女英雄傳》第四回:「誰想那女子放下石頭,把手上、身上的土,拍了拍抖了抖。」 3.振奮、鼓起。參見「抖擻」條。 4.俗稱得志、得意為「抖」。多含諷刺的意味。如:「靠著逢迎拍馬的技倆,沒幾年他便抖起來了。」《紅樓夢》第六○回:「你老把威風抖一抖,以後也好爭別的禮。」 5.揭穿。如:「事情抖開了,對大家都沒有好處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抖 (形声。从手,斗声。本义抖擞) 振动; 甩动 颤动,哆嗦 把隐讳的事情揭露出来 振作 抖起精神 讽刺人突然得势或生活水平突然提高 讽刺或骂人耍威风 抖 dǒu ①使振动~~雨衣。 ②哆嗦全身发~。 ③振作; 鼓起~起精神。 ④全部倒出; 彻底揭穿(别人的缺点或毛病)。 ⑤讽刺别人突然得势或致富他现在可~了。 【抖擞】振作精神~。

Eng

  • CC-CEDICT to tremble, to shake out, to reveal, to make it in the world

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤當口切,音斗。抖擻,舉貌。【揚子·方言】東齊曰鋪頒,猶秦晉言抖藪也。【郭璞註】謂抖藪舉索物也。詳擻字註。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư