dǒu đẩu

Hán Việt: đẩu · Pinyin: dǒu

Tổng quan

run rẩy rung lên tiết lộ thành công trong cuộc sống

抖内 · 抖出 · 抖动 · 抖劲 · 抖勁 · 抖戰 · 抖搂 · 抖擞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǒu
Hán Việtđẩu
Quảng Đôngdau2
Nhật BảnAGERU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄡˇ
Hán ngữ Trung cổtux
Phản thiết當口切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Đẩu tẩu} [抖擻] phấn chấn. Như {tinh thần đẩu tẩu} [精神抖擻] tinh thần phấn chấn. Tiếng Phạn là {đỗ da}. Tầu dịch là {đẩu tẩu} [抖擻] hay {đầu đà} [頭陀]. Ba món độc {tham, sân, si} [貪瞋痴] như bụi bẩn làm nhơ mất chân tâm, người tu theo hạnh đầu-đà của Phật hay phấn khởi trừ sạch được ba…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.顫動。如:「發抖」、「顫抖」。《兒女英雄傳》第一三回:「把個管獄的典史,登時嚇得渾身亂抖。」 2.振動。如:「抖落一身的灰塵。」《兒女英雄傳》第四回:「誰想那女子放下石頭,把手上、身上的土,拍了拍抖了抖。」 3.振奮、鼓起。參見「抖擻」條。 4.俗稱得志、得意為「抖」。多含諷刺的意味。如:「靠著逢迎拍馬的技倆,沒幾年他便抖起來了。」《紅樓夢》第六○回:「你老把威風抖一抖,以後也好爭別的禮。」 5.揭穿。如:「事情抖開了,對大家都沒有好處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抖 (形声。从手,斗声。本义抖擞) 振动;甩动 颤动,哆嗦 把隐讳的事情揭露出来 振作 抖起精神 讽刺人突然得势或生活水平突然提高 讽刺或骂人耍威风 抖 dǒu ①使振动~~雨衣。 ②哆嗦全身发~。 ③振作;鼓起~起精神。 ④全部倒出;彻底揭穿(别人的缺点或毛病)。 ⑤讽刺别人突然得势或致富他现在可~了。 【抖擞】振作精神~。

Eng

  • CC-CEDICT to tremble|to shake out|to reveal|to make it in the world

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤當口切,音斗。抖擻,舉貌。【揚子·方言】東齊曰鋪頒,猶秦晉言抖藪也。【郭璞註】謂抖藪舉索物也。詳擻字註。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư