抖然

dǒu rán đẩu nhiên

Hán Việt: đẩu nhiên · Pinyin: dǒu rán

Tổng quan

thình lình; đột nhiên; đột ngột。突然。

Cấu tạo: (đẩu) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thình lình; đột nhiên; đột ngột。突然。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突然。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「這小廝自幼跟隨奔走,甚是得力,從不見他手腳有甚毛病,如何抖然生起盜心?」也作「斗然」、「陡然」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 突然。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.突然。