抖翻
đẩu phiên
Hán Việt: đẩu phiên · Pinyin: dǒu fān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 提起舊話或揭穿過去的事實。如:「幾年前的舊事,有什麼好抖翻的?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 将已经过去的事重新提起。
- Tân Hoa Tự Điển 1.将已经过去的事重新提起。
Eng
- Cihui 抖翻 ǒufān* v. <coll.> 1. turn upside down 2. lay bare; bring out into the open