抗手

kàng shǒu kháng thủ

Hán Việt: kháng thủ · Pinyin: kàng shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (kháng) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舉手為禮。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「是以旃裘之王,胡貉之長,移珍來享,抗手稱臣。」《孔子家語.卷二.致思》:「子路抗手而對曰:『夫子何選焉?』」 2.對手。如:「你不是他的抗手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举手。施礼; 举手。示意告别; 犹匹敌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.举手。施礼。 2.举手。示意告别。 3.犹匹敌。