抗敵

kàng dí kháng địch

Hán Việt: kháng địch · Pinyin: kàng dí

Tổng quan

kháng cự kẻ thù

Cấu tạo: (kháng) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kháng cự kẻ thù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對抗敵人。如:「伯父正在敘述他當年英勇抗敵的事蹟。」《宋史.卷四一八.列傳.文天祥》:「責長沙取鄂,隆興取蘄、黃,番陽取江東,揚州取兩淮,使其地大力眾,足以抗敵。」

Eng

  • CC-CEDICT to resist the enemy
  • Cihui to resist the enemy

ja

  • JMdict opposition|resistance