抗旱
kháng hạn
Hán Việt: kháng hạn · Pinyin: kàng hàn
Tổng quan
chống hạn | chịu được hạn hán
Nghĩa
Việt
- Cihui chống hạn | chịu được hạn hán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在乾旱時,採取任何防旱措施,期使農作物的損害減至最低。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在天旱时,采取措施使农作物不受或少受损害:积极~。
Eng
- CC-CEDICT drought-resistant|to weather a drought
- Cihui drought-resistant; to weather a drought