hàn hạn

Hán Việt: hạn · Pinyin: hàn

Tổng quan

hạn hán

旱井 · 旱伞 · 旱作 · 旱冰 · 旱厕 · 旱地 · 旱天 · 旱季

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhàn
Hán Việthạn
Quảng Đônghon5
Mân Namhān
Nhật BảnHIDERI
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghanx
Baxter-Sagart[g]ˤa[r]ʔ
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤa[r]ʔ
Phản thiết形甸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đại hạn, nắng mãi không mưa gọi là {hạn}. Nguyễn Du [阮攸] : {Ngô văn nội cố tần niên khổ hoang hạn} [吾聞內顧頻年苦荒旱] (Trở binh hành [阻兵行]) Ta nghe dân trong vùng nhiều năm khổ đại hạn. Cạn. Như {hạn lộ} [旱路] đường cạn, đường bộ.;

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hạn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 長久不下雨的情形。與「澇」相對。《字彙.日部》:「旱,亢陽不雨。」如:「防旱」、「抗旱」。漢.鼂錯〈論貴粟疏〉:「堯禹有九年之水,湯有七有之旱。」 [形] 1.乾的、缺水的。如:「氣候乾旱」。唐.來鵠〈雲〉詩:「無限旱苗枯欲盡,悠悠閒處作奇峰。」 2.屬陸地交通的。《儒林外史》第八回:「真乃是慌不擇路,趕了幾日旱路,又搭船走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旱 (形声。从日,干声。本义久不下雨) 同本义 旱,不雨也。--《说文》 旱既大甚,蕴隆虫虫。--《诗·大雅·云汉》 不得雨曰旱。--《谷梁传·僖公十一年》 二谷不收谓之旱。--《墨子·七患》 三千里之旱。--汉·贾谊《论积贮疏》 兵旱相乘。 又如旱涝(干旱与水涝);旱云(干旱不雨的云);旱亢(大旱);旱苗得雨(久旱的禾苗喜逢甘霖滋润) 非水田的 迅猛。通悍” 水激则旱兮,矢激则远。--汉·贾谊《鹏鸟赋 旱hàn ⒈长时间不下雨,缺少雨水,跟"涝"相对蓄水防~。抗~措施。 ⒉陆地,无水的走~路。挖~地。种~稻。

Eng

  • CC-CEDICT drought

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】乎旰切【集韻】【韻會】侯旰切,𠀤音翰。【說文】不雨也。【書·說命】若歲大旱,用汝作霖雨。【詩·大雅】旱旣太甚。 又山名。【詩·大雅】瞻彼旱麓。【傳】旱,山名也。 又【廣韻】胡笴切【集韻】下罕切,𠀤音悍。義同。 又【韻補】叶形甸切。【蘇轍·沂山祈雨詩】宿雪雖盈尺,不救春夏旱。吁嗟遍野天不聞,歌舞通宵龍一戰。

Thuyết Văn

不雨也。从日。干聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

乎旰切。十四部。

【旱】 (hạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 干 (can) Phiên thiết: Hồ cán thiết Thượng tự: 乎 (hồ) | Hạ tự: 旰 (cán) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bất (Chẳng. Như {bất khả}) vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 晘 · 𣵡 · 晘