抗暴

kàng bào kháng bạo

Hán Việt: kháng bạo · Pinyin: kàng bào

Tổng quan

kháng bạo; chống bạo lực。抵抗和反擊暴力的壓迫。 抗暴鬥爭。 đấu tranh chống bạo lực.

Cấu tạo: (kháng) + (bạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kháng bạo; chống bạo lực。抵抗和反擊暴力的壓迫。 抗暴鬥爭。 đấu tranh chống bạo lực.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抵抗和反擊強權暴力的迫害。如:「民眾紛紛群起抗暴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抵抗和反击暴力的压迫~斗争。

Eng

  • Cihui 抗暴 kàngbào v.o. fight against tyranny