抗洪

kàng hóng kháng hồng

Hán Việt: kháng hồng · Pinyin: kàng hóng

Tổng quan

chống lũ lụt

Cấu tạo: (kháng) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chống lũ lụt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发生洪水时,采取措施避免造成严重灾害~救灾。

Eng

  • CC-CEDICT to fight a flood
  • Cihui to fight a flood