抗涝
kháng lạo
Hán Việt: kháng lạo · Pinyin: kàng lào
Tổng quan
chống lụt; chống úng lụt; phòng chống lụt bão. làm tốt công tác phòng chống lụt bão
在雨水过多时,采取措施使农作物不受或少受损害:做好防汛~工作。
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng chống lũ lụt
- Tần suất từ chống úng lụt; phòng chống lụt bão
- Biên soạn fight/combat waterlogging ◆attr. anti-waterlogging; waterlogging-resistant
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在雨水过多时,采取措施使农作物不受或少受损害:做好防汛~工作。
Eng
- Cihui defenses against floods
- Tần suất từ v.o. fight/combat waterlogging ◆attr. anti-waterlogging; waterlogging-resistant