澇
lạo
Hán Việt: lạo · Pinyin: lào
Tổng quan
ngập lụt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lào |
|---|---|
| Hán Việt | lạo |
| Quảng Đông | lou4 |
| Nhật Bản | OONAMI |
| Hàn Quốc | 로 |
| Chú âm | ㄌㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lau |
| Phản thiết | 魯晧切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngâm. Một âm là {lão}. Sóng to. Lại một âm là {lao}. Sông {Lao}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.水災。如:「防旱防澇」。《三國志.卷一六.魏書.任蘇杜鄭倉傳.鄭渾》:「郡界下溼,患水澇,百姓飢乏。」唐.丁仙芝〈贈朱中書〉詩:「十年種田濱五湖,十年遭澇盡為蕪。」 2.波濤。《文選.卷一二.賦.木華.海賦》:「飛澇相磢,激勢相沏。」唐.李善.注:「澇,大波也。」唐.宋昱〈樟亭觀濤〉詩:「激流起平地,吹澇上侵空。」
Eng
- CC-CEDICT flooded
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】魯刀切【集韻】【韻會】【正韻】郞刀切,𠀤音勞。水名。【說文】水出扶風鄠北。亦作潦。【司馬相如·上林賦】酆鎬潦潏。【註】潦,卽澇水。 又灘名。【水經注】漢水,又東謂之澇灘。 又大波也。【木華·海賦】飛澇相磢。 又【廣韻】盧皓切【集韻】魯晧切,𠀤音老。義同。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤郞到切,勞去聲。義同。一曰淹也。
Thuyết Văn
澇水。出右扶風鄠。北入渭。 从水。勞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
右扶風鄠、見邑部。上林賦曰。終始灞滻。出入涇渭。酆鎬潦潏。紆餘委蛇。經營乎其內。蕩蕩乎八川。分流相背而異態。潘岳關中記曰。涇、渭、灞、滻、酆、鎬、潦、潏、所謂八川。李善曰。潦卽澇水也。水經曰。渭水、又東過槐里縣南。又東、澇水從南來注之。今陝西西安府鄠縣縣西三里、澇水出南山澇谷。北流經故萯陽宫。西入長安縣畍。入渭。故曰北入渭。水道提綱曰。渭水東經鄠縣北境、咸陽縣城東南。又東北有豐水自西來。合諸水北流注之。諸水者、澇水、滈水、潏水。 魯刀切。二部。史、漢、文𨕖皆作潦。惟封禪書正作澇。按今用爲旱澇字。
【澇】 (lạo ⟨lão|lao⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 勞 (lao) Phiên thiết: Lỗ đao thiết Thượng tự: 魯 (lỗ) | Hạ tự: 刀 (đao) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: laò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lạo (Ngâm.) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) hữu (Bên phải.) phù (Giúp đỡ.) phong…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 潦 · 涝 · 潦 · 涝 · 涝