抗疏
kháng sơ
Hán Việt: kháng sơ · Pinyin: kàng shū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 上奏章直言其事。《漢書.卷八七.揚雄傳下》:「獨可抗疏,時道是非。」唐.杜甫〈秋興〉詩八首之三:「匡衡抗疏功名薄,劉向傳經心事違。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"抗?"; 谓向皇帝上书直言。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"抗?"。 2.谓向皇帝上书直言。