抗禮

kàng lǐ kháng lễ

Hán Việt: kháng lễ · Pinyin: kàng lǐ

Tổng quan

cư xử bình đẳng | không câu nệ lễ tiết

Cấu tạo: (kháng) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cư xử bình đẳng | không câu nệ lễ tiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此以平等的禮節相待。《後漢書.卷七四上.袁紹傳》:「士無貴賤,與之抗禮。」也作「亢禮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此以对等的礼节相待分庭抗礼|岂尝闻外孙敢与大父抗礼者哉!

Eng

  • CC-CEDICT to behave informally as equals|not to stand on ceremony
  • Cihui to behave informally as equals; not to stand on ceremony