抗行
kháng hành
Hán Việt: kháng hành
Tổng quan
KHÁNG HÀNH Đối lập nhau. Tiết Mông Sơn Quang Bảo Thiền sư trong NĐHN q. 2 ghi: 師曰:眼耳緣聲色時、爲復抗行、爲有回互?澤曰:抗互且置、汝指何法爲聲色之體乎?師曰:如師所說、即無有聲色可得。澤曰:汝若了聲色體空、亦信眼耳諸根、及與凡與聖、平等如幻、抗行回互、其理昭然。 Sư nói: Khi mắt tai duyên theo thanh sắc là đối lập nhau hay là dung hợp nhau? Thiền sư Hà Trạch Thần Hội nói: Đối lập hay dung hợp tạm gác lại, ngươi hãy chỉ xem pháp nào là thể của thanh sắc? Sư nói: Theo như thầy nói thì kh…
Nghĩa
Việt
- Cihui KHÁNG HÀNH Đối lập nhau. Tiết Mông Sơn Quang Bảo Thiền sư trong NĐHN q. 2 ghi: 師曰:眼耳緣聲色時、爲復抗行、爲有回互?澤曰:抗互且置、汝指何法爲聲色之體乎?師曰:如師所說、即無有聲色可得。澤曰:汝若了聲色體空、亦信眼耳諸根、及與凡與聖、平等如幻、抗行回互、其理昭然。 Sư nói: Khi mắt tai duyên theo thanh sắc là đối lập nhau hay là dung hợp nhau? Thiền sư Hà Trạch Thần Hội…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彼此相等,不相上下。唐.張彥遠《法書要錄.卷二.梁虞龢論書法》:「吾書比之鍾張,當抗行或謂過之。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 高尚的德行。《楚辭.屈原.九章.哀郢》:「堯舜之抗行兮,瞭杳杳而薄天。」南朝宋.顏延之〈陶徵士誄〉:「若乃巢高之抗行,夷皓之峻節。」
Eng
- Cihui 抗行 àngxíng v. rival sb.; vie with sb. ◆n. <wr.> high degree of virtue