抗辩
kháng biện
Hán Việt: kháng biện · Pinyin: kàng biàn
Tổng quan
biện hộ; bào chữa
不接受责难而作辩护。
1.對於別人的指責提出辯解。 2.法律上指當事人對於他造所為事實上的陳述,自為另一種事實上的主張,以期停止或消滅他造陳述的事實所應生之法律效果。
Nghĩa
Việt
- Cihui phản biện
- Cihui phản đối
- Cihui lên tiếng phản đối
- Cihui đáp trả
- Cihui lời bào chữa
- Cihui phòng vệ (chống lại cáo buộc)
- Cihui trả lời cáo buộc (trong phiên tòa)
- Tần suất từ kháng biện: biện hộ/bào chữa; sự ngần ngại, sự do dự, sự lưỡng lự, sự chần chừ, sự có ý kiến phản đối, ngần ngại, do dự, lưỡng lự, chần chừ, có ý kiến phản đối (pháp lý) sự bác bỏ (pháp lý) lời tự bào chữa, lời tự biện hộ (của bị cáo); sự cãi, sự biện hộ (cho bị cáo), sự yêu cầu, sự cầu xin, cớ, (sử học) việc kiện, sự tố tụng; bào chữa
- Biên soạn v. 1. contradict 2. speak in one's own defense; refute ◆n. counter-plea; demurrer M:²chǎng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對於別人的指責提出辯解。 2.法律上指當事人對於他造所為事實上的陳述,自為另一種事實上的主張,以期停止或消滅他造陳述的事實所應生之法律效果。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不接受责难而作辩护。
- Kaggle Zh-Vi demur
Eng
- Cihui to counter accusations; to protest; to remonstrate; to retort; to plead; to demur; a plea (of not guilty); a defense (against an allegation); to enter a plea to a charge (in a law court)
- Tần suất từ v. 1. contradict 2. speak in one's own defense; refute ◆n. counter-plea; demurrer M:²chǎng
Đức
- Handedict widerspruchsvoll