折光

zhé guāng chiết quang

Hán Việt: chiết quang · Pinyin: zhé guāng

Tổng quan

khúc xạ

Cấu tạo: (chiết) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khúc xạ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光線通過不同的介質時,因介質的密度不同而改變前進的方向,產生折射,稱為「折光」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓物质使通过的光线发生折射。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓物质使通过的光线发生折射。

Eng

  • CC-CEDICT refraction
  • Cihui refraction