折光

zhé guāngchiết quang

Hán Việt: chiết quang · Pinyin: zhé guāng

Tổng quan

Hán Việt: THIỆT, CHIẾT QUANG; khúc xạ; chiết quang.; ánh khúc xạ; phản chiếu ánh sáng lại; phản ánh. 時代的折光 phản chiếu ánh sáng thời đại. 現實生活的折光 phản ánh cuộc sống hiện thực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓物质使通过的光线发生折射。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

光線通過不同的介質時,因介質的密度不同而改變前進的方向,產生折射,稱為「折光」。

Cấu tạo: 折 (chiết) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khúc xạ
  • Tần suất từ (vật lý) sự khúc xạ, độ khúc xạ; khúc xạ; Hán Việt: THIỆT, CHIẾT QUANG 1. khúc xạ; chiết quang. 2. ánh khúc xạ; phản chiếu ánh sáng lại; phản ánh. 時代的折光 phản chiếu ánh sáng thời đại. 現實生活的折光 phản ánh cuộc sống hiện thực.; khúc xạ; ánh khúc xạ; phản chiếu ánh sáng lại; phản ánh
  • Biên soạn 折光 héguāng v.o. reflect/refract light

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光線通過不同的介質時,因介質的密度不同而改變前進的方向,產生折射,稱為「折光」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓物质使通过的光线发生折射。
  • Kaggle Zh-Vi diacaustic

Eng

  • Cihui refraction
  • Tần suất từ 折光 héguāng v.o. reflect/refract light

Đức

  • Handedict refraktrometrisch

Từ liên quan

Gần nghĩa

折光正常 · 光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像