折兑

zhé duìchiết đoái

Hán Việt: chiết đoái · Pinyin: zhé duì

Tổng quan

Hán Việt: THIỆT, CHIẾT ĐOÁI đổi thành; đổi; đổi tiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

兑换金银时按成色、分量折算。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

按甲物的成色分量折算兌換乙物或現金。《宋史.卷一八一.食貨志下三》:「中書議陝西鹽鈔,出多虛鈔,而鹽益輕,以鈔折兌糧草,有虛抬邊糴之患。」

Cấu tạo: 折 (chiết) + 兌 (đoái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đổi
  • Google Alex v6 đổi tiền
  • VietPhrases đổi; đổi tiền
  • Biên soạn 折兌 héduì v. convert money

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按甲物的成色分量折算兌換乙物或現金。《宋史.卷一八一.食貨志下三》:「中書議陝西鹽鈔,出多虛鈔,而鹽益輕,以鈔折兌糧草,有虛抬邊糴之患。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兑换金银时按成色、分量折算。

Eng

  • Cihui to cash; to change gold or silver into money

Từ liên quan

Gần nghĩa

兌印 · 兌子 · 兌獎 · 兑付 · 兑奖 · 兑换 · 兑现 · 折中