折冲
chiết xung
Hán Việt: chiết xung · Pinyin: zhé chōng
Tổng quan
kiềm chế để giành thắng lợi
1.使敌人的战车后撤。即制敌取胜。冲,冲车。战车的一种。 2.交涉; 谈判。 3.武官名。北魏有折冲将军。见《宋书.柳元景传》。隋禁卫军有折冲﹑果毅﹑武勇﹑雄武等郎将官。唐有折冲都尉,全国各州有折冲府。见《通典.职官十一》。
打退敵人攻城的戰車。指拒敵取勝。漢.桓寬《鹽鐵論.本議》:「善師者不陣; 修之于廟堂而折衝還師。」《三國演義》第二二回:「幕府奉漢威靈,折衝宇宙。」後多用在國際間的外交談判。
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh và thắng địch: kiềm chế để giành thắng lợi
- Tần suất từ kiềm chế để giành thắng lợi
- Biên soạn 折衝 héchōng* v. <wr.> repulse/subdue (the enemy)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.使敌人的战车后撤。即制敌取胜。冲,冲车。战车的一种。 2.交涉; 谈判。 3.武官名。北魏有折冲将军。见《宋书.柳元景传》。隋禁卫军有折冲﹑果毅﹑武勇﹑雄武等郎将官。唐有折冲都尉,全国各州有折冲府。见《通典.职官十一》。
Eng
- Cihui 折衝 héchōng* v. <wr.> repulse/subdue (the enemy)
- Tần suất từ 折衝 héchōng* v. <wr.> repulse/subdue (the enemy)