折衝

zhé chōng chiết xung

Hán Việt: chiết xung · Pinyin: zhé chōng

Tổng quan

đánh và thắng địch: kiềm chế để giành thắng lợi

Cấu tạo: (chiết) + (xung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh và thắng địch: kiềm chế để giành thắng lợi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使敌人的战车后撤。即制敌取胜。冲,冲车。战车的一种; 交涉;谈判; 武官名。北魏有折冲将军。见《宋书.柳元景传》。隋禁卫军有折冲﹑果毅﹑武勇﹑雄武等郎将官。唐有折冲都尉,全国各州有折冲府。见《通典.职官十一》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使敌人的战车后撤。即制敌取胜。冲,冲车。战车的一种。 2.交涉;谈判。 3.武官名。北魏有折冲将军。见《宋书.柳元景传》。隋禁卫军有折冲﹑果毅﹑武勇﹑雄武等郎将官。唐有折冲都尉,全国各州有折冲府。见《通典.职官十一》。

Eng

  • Cihui 折衝 héchōng* v. <wr.> repulse/subdue (the enemy)