折受

zhé shòu chiết thụ

Hán Việt: chiết thụ · Pinyin: zhé shòu

Tổng quan

方 hưởng thụ không hết。因過份尊敬或優待而使人承受不起。

Cấu tạo: (chiết) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 hưởng thụ không hết。因過份尊敬或優待而使人承受不起。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受到過度的禮遇,而難以消受。《紅樓夢》第四三回:「生日沒到,我這會子已經折受的不受用了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓因受到过分尊敬或优待而使人承当不起。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓因受到过分尊敬或优待而使人承当不起。

Eng

  • Cihui 折受 zhéshòu v. <topo.> be unbearably respectful/obsequious