摺合

zhé hé triệp hợp

Hán Việt: triệp hợp · Pinyin: zhé hé

Tổng quan

chuyển thành | tương đương với | là tương đương với

Cấu tạo: (triệp) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển thành | tương đương với | là tương đương với

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不同的貨幣或度量衡制度之間的換算。如:「一塊錢美金,可折合多少臺幣?」《清史稿.卷一二四.食貨志五》:「應準銀者,銅元折合,類致虧損,物價翔貴,民生日益凋敝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓在实物与实物﹑货币与货币或实物与货币间按比价换算; 谓同一实物换用另一单位计算; 折叠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓在实物与实物﹑货币与货币或实物与货币间按比价换算。 2.谓同一实物换用另一单位计算。 3.折叠。

Eng

  • CC-CEDICT to convert into|to amount to|to be equivalent to
  • Cihui to convert into; to amount to; to be equivalent to