摺
triệpNôm rập
Hán Việt: triệp · Pinyin: zhé · Nôm: rập
Tổng quan
Gấp, chếp, xếp giấy thành từng tập, cũng gọi là tập. Như thủ triệp [手摺] tập tay viết, tấu triệp [奏摺] tập sớ tấu, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhé |
|---|---|
| Hán Việt | triệp |
| Âm Nôm | rập |
| Quảng Đông | laa1 |
| Mân Nam | tsih |
| Nhật Bản | HIDA |
| Hàn Quốc | 접 |
| Chú âm | ㄓㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjep |
| Phản thiết | 悉協切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gấp, chếp, xếp giấy thành từng tập, cũng gọi là tập. Như thủ triệp [手摺] tập tay viết, tấu triệp [奏摺] tập sớ tấu, v.v. Một âm là lạp. Bẻ gấp, cũng như chữ lạp [拉]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm rập rập rình [Eng: resound low and high, bob]
- Giản Dị Hán Nôm chiết chiết, chiết cây; chiết suất [Eng: to pour, engraft (upon), to extract]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dập dập tắt; dập xương; vùi dập [Eng: to stamp out; to break bone; to abuse]
- Bảng Tra Chữ Nôm triệp triệp (gẫy, đứt, đổ bể) [Eng: to break, to snap, to break off]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiết Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tập Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chiết Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「摺子」條。
Eng
- CC-CEDICT variant of 折[zhe2], to fold
- CC-CEDICT document folded in accordion form, to fold
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】之涉切【集韻】【韻會】【正韻】質涉切,𠀤音讋。【說文】敗也。从手習聲。 又【廣韻】摺疊也。 又【唐韻】盧合切【集韻】【韻會】【正韻】落合切,𠀤與拉同。【史記·范睢傳】魏齊使舍人笞擊睢,折脇摺齒。【註】摺,力荅反。謂打折其脇,而又拉折其齒也。又【春申君傳】折頸摺頤。 又【字彙補】悉協切,音燮。【前漢·古今人表】夷王摺懿王子。【註】師古讀。
Thuyết Văn
敗也。 从手。習聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
敗者、毁也。今義爲摺㬪。 之涉切。八部。
【摺】 (triệp ⟨lạp⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 習 (tập) Phiên thiết: Chi thiệp thiết Thượng tự: 之 (chi) , Hạ tự: 涉 (thiệp) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chiếp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bại (Hỏng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 折 · 折 · 折