折回
chiết hồi
Hán Việt: chiết hồi · Pinyin: zhé huí
Tổng quan
quay lại | theo lối cũ trở về
Nghĩa
Việt
- Cihui quay lại | theo lối cũ trở về
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 半途返回。如:「走到半路,才想到忘記帶傘,又折回家裡去拿。」《清史稿.卷一五五.邦交志三》:「法公使布爾布隆以進京換約為名,隨英公使普魯斯赴天津,拒不納,致傷敗數百人,折回上海,聲言調兵復仇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 返回,回转。
- Tân Hoa Tự Điển 1.返回,回转。
Eng
- CC-CEDICT to turn back|to retrace one's steps
- Cihui to turn back; to retrace one's steps