折字

chiết tự

Hán Việt: chiết tự

Tổng quan

hân tích chữ mà đoán việc xấu tốt, một cách bói chữ thời xưa. chiết tự chiết tự ☆Phân tích chữ mà đoán việc xấu tốt, một cách bói chữ thời xưa.

Cấu tạo: (chiết) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hân tích chữ mà đoán việc xấu tốt, một cách bói chữ thời xưa. chiết tự chiết tự ☆Phân tích chữ mà đoán việc xấu tốt, một cách bói chữ thời xưa.