折實

zhé shí chiết thật

Hán Việt: chiết thật · Pinyin: zhé shí

Tổng quan

tính chiết khấu, hợp thành con số thực tế: tính theo giá hiện vật/quy thành tiền

Cấu tạo: (chiết) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính chiết khấu, hợp thành con số thực tế: tính theo giá hiện vật/quy thành tiền

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为避免物价变动给有关人带来损失,把金额折合成某种实物价格计算。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为避免物价变动给有关人带来损失,把金额折合成某种实物价格计算。

Eng

  • Cihui 折實 héshí v. 1. reckon the actual amount after a discount 2. adjust payment in accordance with the price index of certain commodities