折實

zhé shí chiết thật

Hán Việt: chiết thật · Pinyin: zhé shí

Tổng quan

tính chiết khấu, hợp thành con số thực tế: tính theo giá hiện vật/quy thành tiền

Cấu tạo: (chiết) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính chiết khấu, hợp thành con số thực tế: tính theo giá hiện vật/quy thành tiền
  • Cihui 1. tính chiết khấu, hợp thành con số thực tế。打了折扣,合成實在數目。 2. tính theo giá hiện vật; quy thành tiền。把金額折合成某種實物價格計算。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.減價折扣之後的實在數目。 2.把金額折算成實物來計算。

Eng

  • Cihui 折實 héshí v. 1. reckon the actual amount after a discount 2. adjust payment in accordance with the price index of certain commodities