折壽

zhé shòu chiết thọ

Hán Việt: chiết thọ · Pinyin: zhé shòu

Tổng quan

bị giảm thọ (do quá độ, v.v.) giảm thọ; tổn thọ (người mê tín cho rằng hưởng thụ quá mức sẽ bị giảm thọ.)。迷信的人指因享受過份而減損壽命。

Cấu tạo: (chiết) + (thọ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị giảm thọ (do quá độ, v.v.) giảm thọ; tổn thọ (người mê tín cho rằng hưởng thụ quá mức sẽ bị giảm thọ.)。迷信的人指因享受過份而減損壽命。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 減損本應享有的壽命。如:「你講話這麼缺德,會折壽的!」《警世通言.卷三.王安石三難蘇學士》:「就是一時得利,暗中損福折壽,自己不知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 折损寿数。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.折损寿数。

Eng

  • CC-CEDICT to have one's life shortened (by excesses etc)
  • Cihui to have one's life shortened (by excesses etc)