折幹
chiết cán
Hán Việt: chiết cán · Pinyin: zhé gàn
Tổng quan
tặng tiền; tặng tiền thay lễ vật。(折乾兒)指贈送禮品時用錢來代替。
Nghĩa
Việt
- Cihui tặng tiền; tặng tiền thay lễ vật。(折乾兒)指贈送禮品時用錢來代替。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指漕运中规定的粮食损耗; 谓以钱代替实物; 谓用金银财物行贿送礼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指漕运中规定的粮食损耗。 2.谓以钱代替实物。 3.谓用金银财物行贿送礼。
Eng
- Cihui 折乾 hégān v.o. give a gift of money instead of articles