折抵
chiết để
Hán Việt: chiết để · Pinyin: zhé dǐ
Tổng quan
bù trừ
Nghĩa
Việt
- Cihui bù trừ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 折合抵算。如:「按目前的市價來看,這只手鐲約可折抵現金三萬餘元。」《清朝續文獻通考.卷二○.錢幣考二》:「大錢與制錢均勻配搭,毋許稍分輕重,任意折抵,庶錢價平而百物之價俱平。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 折合抵偿或抵换:违约金不能~赔偿金。
Eng
- CC-CEDICT to offset
- Cihui 折抵 hédǐ v. set off against