折挫

zhé cuò chiết tỏa

Hán Việt: chiết tỏa · Pinyin: zhé cuò

Tổng quan

làm nản lòng | kiềm chế | gây khó khăn

Cấu tạo: (chiết) + (tỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nản lòng | kiềm chế | gây khó khăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.受到挫折。《韓非子.八說》:「甲兵折挫,士卒死傷。」《紅樓夢》第八○回:「今復加以氣怒傷感,內外折挫不堪,竟釀成乾血之症。」 2.為難。《紅樓夢》第八○回:「香菱正因金桂近日每每的折挫他,不知何意,百般竭力挽回不暇,聽了這話,忙往房裡來取。」

Eng

  • CC-CEDICT to frustrate|to inhibit|to make things difficult
  • Cihui to frustrate; to inhibit; to make things difficult