折殺
chiết sát
Hán Việt: chiết sát · Pinyin: zhé shā
Tổng quan
không xứng đáng (với vận may tốt, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui không xứng đáng (với vận may tốt, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用以表示對方太過禮遇,自己不但沒有福氣承受,反而會受折損的謙詞。元.無名氏《漁樵記》第四折:「相公免禮,折殺老漢也!」《水滸傳》第四回:「老人家如何恁地下禮?折殺俺也!」也作「折煞」。
Eng
- CC-CEDICT to not deserve (one's good fortune etc)
- Cihui to not deserve (one's good fortune etc)