折桂

zhé guì chiết quế

Hán Việt: chiết quế · Pinyin: zhé guì

Tổng quan

giành được vinh quang | đỗ đạt trong kỳ thi cổ | giành chức vô địch ẻ cành quế. Chỉ sự thi đậu. chiết quế chiết quế ☆Bẻ cành quế. Chỉ sự thi đậu.

Cấu tạo: (chiết) + (quế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giành được vinh quang | đỗ đạt trong kỳ thi cổ | giành chức vô địch ẻ cành quế. Chỉ sự thi đậu. chiết quế chiết quế ☆Bẻ cành quế. Chỉ sự thi đậu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉代郤詵曾以「桂林之一枝」對晉武帝比喻自己舉賢良對策的才能,為天下第一。見《晉書.卷五二.郤詵傳》。後人遂以折桂比喻科舉及第。唐.溫庭筠〈春日將欲東歸寄新及第苗紳先輩〉詩:「猶喜故人先折桂,自憐羈客尚飄蓬。」也作「攀桂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晋代c03cZ凡叨悦列第一,自称是桂林之一枝,昆山之片玉◇来就称科举考试得中为折桂欣喜故人先折桂。

Eng

  • CC-CEDICT to win the laurels|to pass an imperial examination|to win a championship
  • Cihui to win the laurels; to pass an imperial examination; to win a championship