折当

chiết đương

Hán Việt: chiết đương

Tổng quan

Cấu tạo: (chiết) + (đương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 典押。元.張國賓《薛仁貴》第二折:「你與我店東頭折當了那一對舊麻鞋。」元.秦𥳑夫《剪髮待賓》第一折:「小生將著這兩個字,直至韓夫人家,折當三五貫長錢來。」