折福
chiết phúc
Hán Việt: chiết phúc · Pinyin: zhé fú
Tổng quan
giảm phúc; bị giảm phúc phần (những người mê tín cho rằng bị giảm phúc do hưởng tài sản quá mức hoặc thừa kế tài sản một cách không hợp tình hợp lý.)。迷信的人指過份享用或不合情理地承受財物而減少福份。
Nghĩa
Việt
- Cihui giảm phúc; bị giảm phúc phần (những người mê tín cho rằng bị giảm phúc do hưởng tài sản quá mức hoặc thừa kế tài sản một cách không hợp tình hợp lý.)。迷信的人指過份享用或不合情理地承受財物而減少福份。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因過分享用,糟蹋糧食,或承受不合理的財物,或妄受推崇等而減少了原有的福分或縮短原有的壽命。《初刻拍案驚奇》卷二○:「休說這般折福的話!你我有得這水吃時,也便是神仙了,豈可嫌淡!」《紅樓夢》第二六回:「如今留了些,恐怕折福。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迷信的人指过分享用或不合情理地承受财物而减少福分。
Eng
- Cihui 折福 zhéfú v.o. <wr.> 1. overdraw on the reserve of happiness 2. enjoy inordinately