折箭
chiết tiến
Hán Việt: chiết tiến · Pinyin: zhé jiàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.折斷的箭。如:「倘若有違此誓,當如折箭。」 2.把箭折斷。如:「古人常用折箭為誓、歃血為盟,來表示承諾誓約。」《三國演義》第八一回:「先主即命興拜苞為兄。二人就帳前折箭為誓,永相救護。」
Eng
- Cihui 折箭 héjiàn* v.o. break an arrow