折線

zhé xiàn chiết tuyến

Hán Việt: chiết tuyến · Pinyin: zhé xiàn

Tổng quan

đường gấp khúc (hình liên tục tạo bởi các đoạn thẳng) | đường gấp khúc | đường hình chữ V đường gãy; đường gấp khúc。不在同一直線上而順次首尾相連的若干線段組成的圖形。

Cấu tạo: (chiết) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường gấp khúc (hình liên tục tạo bởi các đoạn thẳng) | đường gấp khúc | đường hình chữ V đường gãy; đường gấp khúc。不在同一直線上而順次首尾相連的若干線段組成的圖形。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由若干方向不同的直線首尾相連結而成的線。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用线段依次连接不在一直线上的若干个点所组成的图形。各线段称为折线的边;各点称为折线的顶点,其中第一点称为起点,最后一点称为终点。起点和终点重合的折线称为封闭折线或多边形。不相邻的两边都不相交的折线称为简单折线。如果对于简单折线的任一边所在的直线,折线其他各边都在其同侧,则称此为凸折线;否则称为凹折线。

Eng

  • CC-CEDICT broken line (continuous figure made up of straight line segments)|polygonal line|dog leg
  • Cihui broken line (continuous figure made up of straight line segments); polygonal line; dog leg

ja

  • JMdict broken line