折耗
chiết háo
Hán Việt: chiết háo · Pinyin: shé hào
Tổng quan
mất mát hàng hóa | hư hỏng hàng hóa | hao hụt hao hụt; thất thoát; hao tổn。物品或商品在製造、運輸、保管等過程中數量上的損失。 用鮮菜醃成鹹菜,折耗很大。 dùng rau tươi muối dưa hao hụt rất nhiều.
Nghĩa
Việt
- Cihui mất mát hàng hóa | hư hỏng hàng hóa | hao hụt hao hụt; thất thoát; hao tổn。物品或商品在製造、運輸、保管等過程中數量上的損失。 用鮮菜醃成鹹菜,折耗很大。 dùng rau tươi muối dưa hao hụt rất nhiều.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 損失、消耗。如:「貨物在搬運時,難免有些折耗。」《福惠全書.卷八.錢穀部.漕項收兌》:「米既零星折耗,不免分頭照應,耳目難周。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 減損、消耗。如:「貨物在搬運時,難免有些折耗。」《福惠全書.卷八.錢穀部.漕項收兌》:「米既零星折耗,不免分頭照應,耳目難周。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 损失消耗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.损失消耗。
Eng
- CC-CEDICT loss of goods|damage to goods|shrinkage
- Cihui loss of goods; damage to goods; shrinkage