折節

zhé jié chiết tiết

Hán Việt: chiết tiết · Pinyin: zhé jié

Tổng quan

Cấu tạo: (chiết) + (tiết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 降低自己身份折节下士; 改变平时的志趣行为,向好的方面发展折节为俭|折节读书,不徒血气之勇。
  • Tân Hoa Tự Điển ①降低自己身份折节下士。②改变平时的志趣行为,向好的方面发展折节为俭|折节读书,不徒血气之勇。

Eng

  • Cihui 折節 héjié* v.o. 1. act obsequiously 2. change a habit or way of living